mat ong nguyen chat barrie tu dong cong inox tu dong cong xep inox tu dong chung cu 87 linh nam gia goc

Khắc phục sự cố và sua chua dien nuoc cho cơ quan, trường học chuyên nghiệp và uy tín. Đơn vị sửa chữa điện nước được mọi người đánh giá cao

Đề án tuyển sinh 2017
Thứ hai, 13 Tháng 3 2017

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017

1. Thông tin chung về trường

1.1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ

Tên trường: Cao đẳng Sư phạm Hà Nam

Sứ mệnh: Là cơ sở đào tạo cử nhân cao đẳng sư phạm; đào tạo cử nhân cao đẳng các ngành khoa học tự nhiên, khoa học xã hội - nhân văn, kinh tế, kĩ thuật; hợp tác đào tạo cử nhân đại học sư phạm, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội - nhân văn, các ngành kinh tế, kĩ thuật; là cơ sở nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ; từng bước phấn đấu trở thành cơ sở đào tạo đại học, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, phục vụ cho sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và khu vực.

Trường có nhiệm vụ đào tạo giáo viên Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở trình độ TCSP và CĐSP, Đào tạo TC, CĐ ngoài sư phạm theo nhu cầu của địa phương, Bồi dưỡng CBQL giáo dục, Nghiên cứu khoa học. Ngoài ra, trường còn liên kết đào tạo giáo viên Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở trình độ đại học.

Địa chỉ: đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; điện thoại: (0351)3854533; 3851018.

Website: www.cdhanam.edu.vn.

1.2. Quy mô đào tạo

Nhóm ngành

Quy mô hiện tại

ĐH

CĐSP

GD chính quy

GDTX

GD chính quy

GDTX

Nhóm ngành I

 

 

1730 CĐ

 

Tổng

 

 

 

1730 CĐ

 

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất: xét tuyển.

1.3.2. Điểm trúng tuyển

Nhóm ngành/ Ngành/ tổ hợp xét tuyểt

Năm tuyển sinh 2015

Năm tuyển sinh 2016

Chỉ tiêu

Số TT

Điểm TT

Chỉ tiêu

Số TT

Điểm TT

Nhóm ngành I

- Ngành 1: CĐ GD Mầm non

Tổ hợp 1: Toán-Hoá-Sinh

Tổ hợp 2:Văn-Sử-Địa

Tổ hợp 3: Toán-Văn-Tiếng Anh

550

697

11,0

470

461

10,0

- Ngành 2: CĐ GD Tiểu học

Tổ hợp 1: Toán-Lí-Hoá

Tổ hợp 2: Toán-Hoá-Sinh

Tổ hợp 3: Toán-Văn-Tiếng Anh

200

280

11,0

290

274

10,0

- Ngành 3: SP Toán học

Tổ hợp 1: Toán-Lí-Hoá

Tổ hợp 2: Toán-Lí-Tiếng Anh

40

15

11,0

30

28

10,0

- Ngành 4: SP Ngữ văn

Tổ hợp 1: Văn-Sử-Địa

Tổ hợp 2: Toán-Văn-Tiếng Anh

30

 

11,0

30

19

10,0

- Ngành 5: SP Tiếng Anh

Tổ hợp 1: Toán-Lí-Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán-Văn-Tiếng Anh

30

10

11,0

30

28

10,0

Tổng

850

1002

X

850

810

X

2. Các thông tin tuyển sinh năm 2017

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp lớp 12 THPT hoặc tương đương.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh: xét tuyển.

2.3.1. Xét tuyển dựa trên điểm thi của kì thi THPT quốc gia

Trường CĐSP Hà Nam dành 50% tổng chỉ tiêu đào tạo để xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia.

Điểm xét tuyển thực hiện theo từng ngành.

- Việc tổ chức xét tuyển được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

- Phiếu đăng kí xét tuyển, thời gian và địa điểm nộp hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh được thực hiện thống nhất theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.3.2. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập năm lớp 12 THPT của thí sinh

Trường CĐSP Hà Nam dành 50% tổng chỉ tiêu đào tạo để xét tuyển dựa trên kết quả học tập lớp 12 THPT của thí sinh.

Điểm xét tuyển thực hiện theo từng ngành.


2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

theo kết quả thi THPT quốc gia

theo điểm học bạ lớp 12 THPT

Tổng

1

CĐ SP Toán

51140209

20

20

40

2

CĐ SP Vật lí

51140211

15

15

30

3

CĐ SP Hoá học

51140212

15

15

30

4

CĐ SP Sinh học

51140213

15

15

30

5

CĐ SP Ngữ văn

51140217

15

15

30

6

CĐ SP Địa lí

51140219

15

15

30

7

CĐ SP Tiếng Anh

51140231

15

15

30

8

CĐ SP Giáo dục công dân

51140204

15

15

30

9

CĐ Giáo dục Mầm non

51140201

175

175

350

10

CĐ Giáo dục Tiểu học

51140202

125

125

250

Tổng số

425

425

850

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hiện hành.

- Điều kiện nhận ĐKXT:

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

+ Hạnh kiểm đạt từ loại khá trở lên.

2.6. Các thông tin cần thiết khác

Mã trường: C24

STT

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp

1

SP Toán

51140209

Toán, Lí, Hoá; Toán, Lí, Tiếng Anh; Toán, Văn, Tiếng Anh.

0

2

SP Vật lí

51140211

Toán, Lí, Hoá; Toán, Lí, Tiếng Anh.

0

3

SP Hoá học

51140212

Toán, Lí, Hoá; Toán, Hoá, Sinh.

0

4

SP Sinh học

51140213

Toán, Hoá, Sinh.

0

5

SP Ngữ văn

51140217

Văn, Sử, Địa; Toán, Văn, Tiếng Anh.

0

6

SP Địa lí

51140219

Toán, Lí, Hoá; Văn, Sử, Địa; Toán, Văn, Tiếng Anh.

0

7

SP Tiếng Anh

51140231

Toán, Lí, Tiếng Anh; Toán, Văn, Tiếng Anh.

0

8

SP Giáo dục công dân

51140204

Văn, Sử, Địa; Toán, Văn, Tiếng Anh.

0

9

Giáo dục Mầm non

51140201

Toán, Hoá, Sinh; Văn, Sử, Địa; Toán, Văn, Tiếng Anh.

0

10

Giáo dục Tiểu học

51140202

Toán, Lí, Hoá; Toán, Hoá, Sinh; Toán, Văn, Tiếng Anh.

0

2.7. Tổ chức tuyển sinh

2.7.1. Thời gian và địa điểm nộp hồ sơ xét tuyển

- Nộp đăng kí xét tuyển trực tuyến hoặc chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp tại Trường CĐSP Hà Nam từ ngày 01/5/2017 đến hết ngày 10/8/2017 (theo dấu chuyển đi của bưu điện nếu chuyển phát nhanh).

- Nộp hồ sơ bổ sung: Thí sinh chưa nộp đủ hồ sơ để xét tuyển điểm ghi trong học bạ theo quy định phải nộp bổ sung đầy đủ về Trường CĐSP Hà Nam, hạn cuối đến hết ngày 10/8/2017 (theo dấu chuyển đi của bưu điện nếu chuyển phát nhanh), nếu thí sinh không nộp hồ sơ bổ sung theo quy định thì không được tham gia xét tuyển.

- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ: Phòng Đào tạo - Quản lí khoa học Trường CĐSP Hà Nam; đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; điện thoại: (0351)3854533.

2.7.2. Hồ sơ xét tuyển

2.7.2.1. Đối với thí sinh dựa trên kết quả thi THPT quốc gia để xét tuyển: thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.7.2.2. Đối với thí sinh dựa trên kết quả lớp 12 THPT để xét tuyển, hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng kí xét tuyển theo mẫu của Trường CĐSP Hà Nam.

+ Bản sao học bạ THPT.

+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (hoặc bản chính giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm trong năm 2017 và chưa được nhận bằng chính thức).

+ Bản sao các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

Thí sinh có thể cùng lúc nộp để xét tuyển nhiều ngành. Trong trường hợp thí sinh đăng kí nhiều ngành, sẽ được xét tuyển bình đẳng giữa các ngành. Khi nộp hồ sơ, thí sinh phải mang theo bản chính để đối chiếu.

2.7.3. Tổ hợp môn xét tuyển

Thí sinh sử dụng kết quả thi THPT quốc gia hay kết quả học tập lớp 12 THPT đều sử dụng chung tổ hợp môn xét tuyển.

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển (thí sinh chọn 1 trong các tổ hợp môn xét tuyển)

1

SP Toán

51140209

Toán, Lí, Hoá; Toán, Lí, Tiếng Anh; Toán, Văn, Tiếng Anh.

 

2

SP Vật lí

51140211

Toán, Lí, Hoá; Toán, Lí, Tiếng Anh.

 

3

SP Hoá học

51140212

Toán, Lí, Hoá; Toán, Hoá, Sinh.

 

4

SP Sinh học

51140213

Toán, Hoá, Sinh.

 

5

SP Ngữ văn

51140217

Văn, Sử, Địa; Toán, Văn, Tiếng Anh.

 

6

SP Địa lí

51140219

Toán, Lí, Hoá; Văn, Sử, Địa; Toán, Văn, Tiếng Anh.

 

7

SP Tiếng Anh

51140231

Toán, Lí, Tiếng Anh; Toán, Văn, Tiếng Anh.

 

8

SP Giáo dục công dân

51140204

Văn, Sử, Địa; Toán, Văn, Tiếng Anh.

 

9

Giáo dục Mầm non

51140201

Toán, Hoá, Sinh; Văn, Sử, Địa; Toán, Văn, Tiếng Anh.

 

10

Giáo dục Tiểu học

51140202

Toán, Lí, Hoá; Toán, Hoá, Sinh; Toán, Văn, Tiếng Anh.

 

Tổng số

 

2.7.4. Xét tuyển

- Điểm xét tuyển (ĐXT): ĐXT = A + B. Trong đó:

A được tính như sau:

+ Đối với thí sinh sử dụng kết quả kì thi THPT quốc gia để xét tuyển: A là tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp môn xét tuyển.

+ Đối với thí sinh sử dụng kết quả học tập lớp 12 THPT để xét tuyển: A là tổng điểm trung bình cộng của 3 môn (được quy định theo từng ngành xét tuyển) cả năm học lớp 12 THPT (học kì 1 và học kì 2).

B là tổng điểm ưu tiên, bao gồm ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ GD&ĐT.

- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy ĐXT từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

2.8. Chính sách ưu tiên

- Xét tuyển thẳng: thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Ưu tiên xét tuyển: Đối với những thí sinh có cùng ĐXT thì thứ tự ưu tiên như sau: Ưu tiên xét tuyển thí sinh có điểm môn thi/môn học (phù hợp với ngành đào tạo) cao hơn; Thí sinh thuộc diện chính sách xã hội.

2.9. Lệ phí xét tuyển

Thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

2.10. Học phí dự kiến: Áp dụng theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lí học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.


3. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

3.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu

3.1.1. Diện tích đất đai, diện tích sàn xây dựng, kí túc xá

 

Danh mục đất đai, cơ sở vật chất

 

Đơn vị

tính

Tổng số

Tổng số chia ra

Kiên

Bán kiên cố

Nhà

cố

(cấp 4)

tạm

A

1

2

4

5

6

I - Đất đai nhà trường quản lý sử dụng

 

 

 

 

Diện tích đất đai (Tổng số)

ha

5,12

x

x

x

II- Diện tích sàn xây dựng (Tổng số)

m2

24.724

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

1- Hội trường/giảng đường/phòng học: Diện tích

m2

6.471

4.268

2.203

 

Số phòng học

phòng

49

27

22

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1 - Phòng máy tính

m2

340

340

 

 

Số phòng

phòng

2

2

 

 

1.2 - Phòng học ngoại ngữ

m2

540

540

 

 

Số phòng

phòng

7

7

 

 

1.3 - Phòng nhạc, hoạ

m2

240

240

 

 

Số phòng

phòng

4

4

 

 

2. Thư viện/Trung tâm học liệu:  Diện tích

m2

4.200

4.200

 

 

Số phòng

phòng

22

22

 

 

3-Phòng thí nghiệm: Diện tích

m2

2.500

2.500

 

 

Số phòng

phòng

15

15

 

 

4- Xưởng thực tập, thực hành: Diện tích

m2

300

 

 

 

Số phòng

phòng

3

 

 

 

5- Nhà tập đa năng: Diện tích

m2

1.331

1.331

 

 

Số phòng

phòng

1

1

 

 

6- Nhà ở học sinh (ký túc xá): Diện tích

m2

10.222

10.222

 

 

Số phòng

phòng

150

150

 

 

7-Diện tích khác

 

 

 

 

 

- Bể bơi : Diện tích

m2

 

 

 

 

-Sân vận động: Diện tích

m2

7.182

 

 

 

3.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Các trang thiết bị chính

1

Phòng thí nghiệm Vật lí

Thí nghiệm vật lí đại cương, thí nghiệm phương pháp dạy học bộ môn vật lí.

2

Phòng thí nghiệm Hoá học

Thí nghiệm hoá học đại cương, thí nghiệm phương pháp dạy học bộ môn hoá học.

3

Phòng thí nghiệm Sinh học

Thí nghiệm sinh học đại cương, thí nghiệm phương pháp dạy học bộ môn sinh học.

4

Phòng thực hành âm nhạc

Nhạc cụ: đàn organ, đàn piano, hệ thống âm thanh.

5

Phòng thực hành tin học

Máy tính kết nối mạng internet.

6

Phòng thực hành ngoại ngữ

Máy tính, phần mềm dạy học và kiểm tra đánh giá, thiết bị âm thanh.

3.1.3. Thống kê phòng học

 

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

2

2

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

2

3

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

5

4

Số phòng học dưới 50 chỗ

35

5

Số phòng học đa phương tiện

5

 

3.1.4. Thống kê về học liệu

 

TT

Nhóm ngành đào tạo

Số lượng

 

Nhóm ngành I

40.000

 

3.2. Danh sách giảng viên cơ hữu

Nhóm ngành đào tạo
Chức danh
Bằng tốt nghiệp cao nhất
Phó giáo sư
Giáo sư
ĐH
ThS
TS
TSKH
Nhóm ngành I
10 65 2
Nhóm ngành II
Nhóm ngành III
Nhóm ngành IV
Nhóm ngành V
Nhóm ngành VI
Nhóm ngành VII
GV các môn chung

3.4. Tình hình việc làm

 

 

Nhóm ngành

Chỉ tiêu tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp năm 2016

Trong đó số SV

tt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

Nhóm ngành I

 

850

 

442

 

417

 

398

Tổng

 

850

442

417

398

3.5. Tài chính

- Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường: 15.000.000.000 đồng.

- Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 8.571.000 đồng.

Đề án này đã được cập nhật trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh có thể xem chi tiết tại đây.

You need Flash player 6+ and JavaScript enabled to view this video.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ NAM

Đường Lý Thường Kiệt, Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

Điện thoại: 0351. 3.851.018- Fax: 0351.3.849.686 - Email: banbientap@cdhanam.edu.vn - Design by ITSolution

http://www.xemayvn.co/

http://www.xemayvn.co/2017/08/nhong-sen-dia-nhong-xich.html

http://hoavancodien.com/Hoa-Van-Co-Dien.html